Thứ Tư, 22/11/2017
064.358.3925 (VT)  
Chinese Vietnamese

Kim ngạch nhập khẩu điện thoại các loại và linh kiện tăng liên tiếp

Thứ Năm, 02/11/2017 02:11
PDF. Print. Print.

Mặc dù kim ngạch xuất khẩu hàng điện thoại các loại và linh kiện thu về tiền tỷ USD, nhưng nhập khẩu mặt hàng này cũng nằm trong  những nhóm hàng nhập khẩu có mức tăng trưởng mạnh nhất.

 

Theo số liệu thống kê sơ bộ từ TCHQ Việt Nam cho thấy, tháng 9/2017 kim ngạch nhập khẩu điện thoại các loại và linh kiện trên 1,9 tỷ USD, tăng 32,6% so với tháng 8 – đây là tháng tăng thứ hai liên tiếp – nâng kim ngạch nhập khẩu mặt hàng này 9 tháng 2017 lên 10,8 tỷ USD, tăng 43,94% so với cùng kỳ năm 2016.

 

Việt Nam nhập khẩu điện thoại các loại và linh kiện chủ yếu từ hai thị trường Trung Quốc và Hàn Quốc, chiếm tới 90,5% tổng kim ngạch, đạt 9,8 tỷ USD, trong đó Trung Quốc là thị trường đạt kim ngạch cao nhất 5,6 tỷ USD tăng 29,7%, còn nhập từ Hàn QUốc 4,1 tỷ USD, tăng 53,67% so với cùng kỳ năm trước.

 

Thị trường đạt kim ngạch đứng thứ ba là Hongkong (Trung Quốc), đạt 153,2 triệu USD, tăng 236,45%. Đặc biệt trong 9 tháng đầu năm nay nhập từ thị trường Nhật Bản tuy kim ngạch chỉ đạt 115,8 triệu USD, nhưng so với cùng kỳ lại tăng mạnh vượt trội, tăng 261,87%.

 

Ngoài những thị trường kể trên Việt Nam còn nhập từ các thị trường Hoa Kỳ, Đài Loan, Anh và Thụy Điển.

 

Nhìn chung tốc độ nhập khẩu từ các thị trường đều tăng trưởng kim ngạch chiếm 75% và ngược lại thị trường với kim ngạch suy giảm chỉ chiếm 25% , trong đó nhập từ thị trường Anh giảm mạnh, giảm 27,56% tương ứng với 1,5 triệu USD.

 

Thị trường nhập khẩu điện thoại các loại và linh kiện 9 tháng 2017

 

Thị trường

9 tháng 2017 (USD)

9 tháng 2016 (USD)

So sánh (%)

Tổng

10.859.782.656

7.544.833.327

43,94

Trung Quốc

5.667.236.695

4.369.390.055

29,70

Hàn Quốc

4.167.971.032

2.712.311.326

53,67

Hongkong (Trung Quốc)

153.268.543

45.554.971

236,45

Nhật Bản

115.824.848

32.007.427

261,87

Hoa Kỳ

40.467.621

28.984.392

39,95

Đài Loan

13.914.221

18.540.777

-24,95

Anh

1.557.549

2.149.991

-27,56

Thụy Điển

1.089.098

1.044.496

4,27

 

 

(tính toán số liệu từ TCHQ)

Nguồn: Vinanet

 

Mua Sắm: 
Trang Chủ | Giới Thiệu | Dịch Vụ | Liên Hệ
Designed by Glofo.