Thứ Tư, 18/09/2019
064.358.3925 (VT)  
Chinese Vietnamese

Iran

Thứ Hai, 23/05/2011 10:32
PDF. Print. Print.

 

Kim ngạch xuất nhập khẩu Việt Nam – Iran 2001-2010 (Đơn vị: Triệu USD)

 

Năm

Xuất khẩu

Nhập khẩu

Tổng

2001

0.4

6.0

6.5

2002

3.5

8.1

11.6

2003

14.5

22.1

36.6

2004

19.8

40.9

60.7

2005

81.5

24.3

105.8

2006

16.4

55.3

71.7

2007

30.21

39.10

69.31

2008

79.03

92.45

171.48

2009

27.68

84.84

112.52

2010

44.28

100.42

144.7

 

(Nguồn: Tổng cục Hải quan Việt Nam)


KIM NGẠCH XUẤT KHẨU VIỆT NAM- IRAN NĂM 2010


Tên hàng

ĐVT

Lượng

Trị giá USD

Bánh, kẹo và Sản phẩm từ ngũ cốc

USD

0

343,455

Cà phê

Tấn

1,536

2,021,720

Cao su

Tấn

696

1,990,689

Chất dẻo nguyên liệu

Tấn

65

78,020

Chè

Tấn

914

1,764,433

Gạo

Tấn

273

132,886

Gỗ và Sản phẩm từ gỗ

USD

0

131,669

Giày dép các loại

USD

0

2,320

Hàng rau quả

USD

0

245,885

Hàng thủy sản

USD

0

10,549,068

Hạt điều

Tấn

326

2,279,802

Hạt tiêu

Tấn

28

378,646

Hóa chất

USD

0

400

Hàng hóa khác


0

11,982,666

Linh kiện và phụ tùng xe máy

USD

0

287,373

Linh kiện, phụ tủng ô tô khác

USD

0

658,225

Máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng

USD

0

3,340,797

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

USD

0

644,864

Phương tiện vận tải khác và phụ tùng

USD

0

86,003

Sản phẩm dệt, may

USD

0

149,670

Sản phẩm gốm, sứ

USD

0

227,487

Sản phẩm hóa chất

USD

0

899,854

Sản phẩm mây, tre, cói và thảm

USD

0

131,822

Sản phẩm từ cao su

USD

0

1,729,481

Sản phẩm từ chất dẻo

USD

0

1,794,102

Sản phẩm từ giấy

USD

0

27,367

Sản phẩm từ sắt thép

USD

0

5,000

Sắn và các sản phẩm từ sắn

Tấn

380

236,246

Sắt thép các loại

Tấn

951

1,904,520

Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh

USD

0

344,638

Túi xách, ví, vali, mũ và ô dù

USD

0

45,425

Vải các loại

USD

0

177,619

Tổng

 


 


44,592,151

 

(Nguồn: Tổng cục Hải quan Việt Nam)


KIM NGẠCH NHẬP KHẨU VIỆT NAM- IRAN NĂM 2010


Tên hàng

ĐVT

Lượng

Trị giá USD

Đồng

Tấn

0

3,395

Cao su

Tấn

802

1,517,538

Chất dẻo nguyên liệu

Tấn

34,823

42,522,294

Dược phẩm

USD

0

84,988

Hàng rau quả

USD

0

13,297

Hàng thủy sản

USD

0

95,400

Hóa chất

USD

0

75,923

Hàng hóa khác


0

1,180,963

Kim loại thường khác

Tấn

11,673

27,014,844

Lúa mỳ

Tấn

2,983

848,504

Máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng

USD

0

138,955

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

USD

0

506,550

Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày

USD

0

536,735

Phân Ure

Tấn

33,990

10,967,831

Sản phẩm hóa chất

USD

0

3,054,277

Sản phẩm từ cao su

USD

0

182

Sản phẩm từ dầu mỏ khác

USD

0

11,856,577

Sản phẩm từ sắt thép

USD

0

3,603

Tổng

 


 


100,421,859

 

(Nguồn: Tổng cục Hải quan Việt Nam)


Kim ngạch xuất nhập khẩu Việt Nam – Iran 2001-2010 (Đơn vị: Triệu USD)


Năm

Xuất khẩu

Nhập khẩu

Tổng

2001

0.4

6.0

6.5

2002

3.5

8.1

11.6

2003

14.5

22.1

36.6

2004

19.8

40.9

60.7

2005

81.5

24.3

105.8

2006

16.4

55.3

71.7

2007

30.21

39.10

69.31

2008

79.03

92.45

171.48

2009

27.68

84.84

112.52

2010

44.28

100.42

144.7

 

(Nguồn: Tổng cục Hải quan Việt Nam)


KIM NGẠCH XUẤT KHẨU VIỆT NAM- IRAN NĂM 2010


Tên hàng

ĐVT

Lượng

Trị giá USD

Bánh, kẹo và Sản phẩm từ ngũ cốc

USD

0

343,455

Cà phê

Tấn

1,536

2,021,720

Cao su

Tấn

696

1,990,689

Chất dẻo nguyên liệu

Tấn

65

78,020

Chè

Tấn

914

1,764,433

Gạo

Tấn

273

132,886

Gỗ và Sản phẩm từ gỗ

USD

0

131,669

Giày dép các loại

USD

0

2,320

Hàng rau quả

USD

0

245,885

Hàng thủy sản

USD

0

10,549,068

Hạt điều

Tấn

326

2,279,802

Hạt tiêu

Tấn

28

378,646

Hóa chất

USD

0

400

Hàng hóa khác


0

11,982,666

Linh kiện và phụ tùng xe máy

USD

0

287,373

Linh kiện, phụ tủng ô tô khác

USD

0

658,225

Máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng

USD

0

3,340,797

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

USD

0

644,864

Phương tiện vận tải khác và phụ tùng

USD

0

86,003

Sản phẩm dệt, may

USD

0

149,670

Sản phẩm gốm, sứ

USD

0

227,487

Sản phẩm hóa chất

USD

0

899,854

Sản phẩm mây, tre, cói và thảm

USD

0

131,822

Sản phẩm từ cao su

USD

0

1,729,481

Sản phẩm từ chất dẻo

USD

0

1,794,102

Sản phẩm từ giấy

USD

0

27,367

Sản phẩm từ sắt thép

USD

0

5,000

Sắn và các sản phẩm từ sắn

Tấn

380

236,246

Sắt thép các loại

Tấn

951

1,904,520

Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh

USD

0

344,638

Túi xách, ví, vali, mũ và ô dù

USD

0

45,425

Vải các loại

USD

0

177,619

Tổng

 


 


44,592,151

 

(Nguồn: Tổng cục Hải quan Việt Nam)


KIM NGẠCH NHẬP KHẨU VIỆT NAM- IRAN NĂM 2010


Tên hàng

ĐVT

Lượng

Trị giá USD

Đồng

Tấn

0

3,395

Cao su

Tấn

802

1,517,538

Chất dẻo nguyên liệu

Tấn

34,823

42,522,294

Dược phẩm

USD

0

84,988

Hàng rau quả

USD

0

13,297

Hàng thủy sản

USD

0

95,400

Hóa chất

USD

0

75,923

Hàng hóa khác


0

1,180,963

Kim loại thường khác

Tấn

11,673

27,014,844

Lúa mỳ

Tấn

2,983

848,504

Máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng

USD

0

138,955

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

USD

0

506,550

Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày

USD

0

536,735

Phân Ure

Tấn

33,990

10,967,831

Sản phẩm hóa chất

USD

0

3,054,277

Sản phẩm từ cao su

USD

0

182

Sản phẩm từ dầu mỏ khác

USD

0

11,856,577

Sản phẩm từ sắt thép

USD

0

3,603

Tổng

 


 


100,421,859

 

(Nguồn: Tổng cục Hải quan Việt Nam)


Kim ngạch xuất nhập khẩu Việt Nam – Iran 2001-7/2011

 

Đơn vị: Triệu USD

Năm

Xuất khẩu

Nhập khẩu

Tổng

2001

0.4

6.0

6.5

2002

3.5

8.1

11.6

2003

14.5

22.1

36.6

2004

19.8

40.9

60.7

2005

81.5

24.3

105.8

2006

16.4

55.3

71.7

2007

30.21

39.10

69.31

2008

79.03

92.45

171.48

2009

27.68

84.84

112.52

2010

44.28

100.42

144.7

7/2011

61,852

42,201

84.402

 

(Nguồn: Tổng cục Hải quan Việt Nam)

 

KIM NGẠCH XUẤT KHẨU VIỆT NAM- IRAN NĂM 7/2011


Tên hàng

ĐVT

Lượng

Trị giá USD

Bông các loại

 

76

254,079

Cao su

 

309

1,436,118

Chất dẻo nguyên liệu

 

5,899

8,659,064

Hàng rau quả

 

0

27,766

Hóa chất

 

0

120,450

Hàng húa khỏc

 

0

3,914,292

Khí đốt hoá lỏng

 

19,390

17,393,188

Kim loại thường khác

 

2,913

7,877,025

Máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng

 

0

203,350

Máy vi tính, sản phẩm điện tử & linh kiện

 

0

17

Phân Urê

 

20,570

8,383,293

Sản phẩm hóa chất

 

0

7,549,734

Sản phẩm từ dầu mỏ khác

 

0

5,492,020

Sản phẩm từ sắt thép

 

0

420

Thức ăn gia súc và nguyên liệu

 

0

541,200

Tổng

 

 

61,852,014

 

(Nguồn: Tổng cục Hải quan Việt Nam)

 

KIM NGẠCH NHẬP KHẨU VIỆT NAM- IRAN NĂM 7/2011

 

Tên hàng

ĐVT

Lượng

Trị giá USD

Bánh, kẹo và Sản phẩm từ ngũ cốc

 

0

205,681

Cao su

 

198

846,350

Chè

 

3,201

6,326,760

Giày dép các loại

 

0

53,570

Hàng rau quả

 

0

80,763

Hàng thủy sản

 

0

8,468,823

Hạt điều

 

48

414,600

Hàng húa khỏc

 

50

11,294,579

Linh kiện và phụ tùng xe máy

 

0

368,153

Linh kiện phụ tùng ôtô khác

 

0

299,559

Máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng

 

0

1,572,613

Máy vi tính, Sản phẩm điện tử & linh kiện

 

0

21,373

Phương tiện vận tải khác và phụ tùng

 

0

31,179

Sản phẩm dệt, may

 

0

87,072

Sản phẩm gốm, sứ

 

0

149,478

Sản phẩm hóa chất

 

0

714,006

Sản phẩm mây, tre, cói và thảm

 

0

12,153

Sản phẩm từ  sắn

 

513

315,039

Sản phẩm từ cao su

 

0

900,033

Sản phẩm từ chất dẻo

 

0

1,007,027

Sản phẩm từ gỗ

 

0

49,926

Sản phẩm từ giấy

 

0

3,651

Sản phẩm từ sắt thép

 

0

5

Sắt thép loại khác

 

2,731

7,563,660

Thủy tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh

 

0

348,416

Túi xách, ví,vali, mũ và ô dù

 

0

74,288

Vải các loại

 

0

135,956

Xơ, sợi dệt các loại

 

271

857,067

Tổng

 

 

42,201,780

 

(Nguồn: Tổng cục Hải quan Việt Nam)

Trang Chủ | Giới Thiệu | Dịch Vụ | Liên Hệ
Designed by Glofo.