Thứ Tư, 18/09/2019
064.358.3925 (VT)  
Chinese Vietnamese

Việt Nam

Thứ Tư, 07/03/2012 03:10
PDF. Print. Print.

1. GDP (PPP): 278.1 tỉ USD (2010); 260.3 tỉ (2009)


GDP (OER): 102 tỉ


Tốc độ độ tăng trưởng GDP: 6.78% (2010), 5.3 % (2009)

 

GDP/người: 3,100USD/người (2010), 2,900 /người (2009)

 

 

2. Cơ cấu GDP:

Vietnam-GDP

 

3. Lao động: 47.49 triệu

 

Tỷ trọng lao động:

 

VN-LD

 

Tỷ lệ thất nghiệp: 6.4% (2010), 6.5% (2009)

 

4. Tỷ lệ lạm phát: 11.75% (2010), 7 % (2009)

 

5. Nông nghiệp: Gạo, cà phê, cao su, bông, trà, hạt tiêu, đậu nành, hạt điều, mía, lạc, chuối, gia cầm, cá, hải sản.

 

6. Công nghiệp: Chế biến thực phẩm, may mặc, giày dép, máy móc xây dựng, khai khoáng, than, thép, xi măng, phân bón hóa học, kính, đồ trang sức, dầu, giấy.

 

7. Kim ngạch XNK: 155.63 tỷ USD

 

Xuất khẩu: 71.63 tỷ USD (2010) tăng 25.5% so với năm 2009.


Mặt hàng XK chính: dầu thô, hải sản, gạo, cà phê, cao su, trà, may mặc, giày dép
Bạn hàng XK chính: Mỹ 21.43%, Nhật 11.44%, Trung Quốc 7.27%, Úc 4.43%, Đức 4.27%.

Nhập khẩu: 84 tỷ USD (2010) tăng 20.1% so với 2009


Mặt hàng NK chính: máy móc, thiết bị, xăng dầu, phân bón hóa học, sản phẩm sắt thép, nguyên liệu cotton, ngũ cốc, xi măng, xe máy.


Bạn hàng NK chính: Trung Quốc 16.42%, Singapore 9.61%, Nhật Bản 8.96%, Đài Loan 8.23%, Hàn Quốc 7.72%, Thái Lan 6.41%, Hồng Kông 4.45%, US 4.27%.

 

Các mặt hàng xuất khẩu chính 2010:


Việt Nam

Nghìn tấn

Triệu USD

Hàng dệt, may

 

11,172

Giày dép

 

5,079

Thủy sản

 

4,953

Dầu thô

7,982

4,944

Điện tử, máy tính và LK

 

3,558

Gỗ và sản phẩm gỗ

 

3,408

Gạo

6,828

3,212

Máy móc, thiết bị, DC, PT khác

 

3,047

Đá quý, KL quý và sản phẩm

 

2,855

Cao su

783

2,376

Cà phê

1,173

1,763

Than đá

19,231

1,549

Phương tiện vận tải và phụ tùng

 

1,507

Dây điện và cáp điện

 

1,313

Xăng dầu

1,867

1,271

Hạt điều

194

1,136

Sản phẩm chất dẻo

 

1,051

Sắt thép

1,222

1,004

 

Các mặt hàng nhập khẩu chính:

 

Việt Nam

Nghìn tấn

Triệu USD

Máy móc, thiết bị, DC, PT

 

13,493.1

Sắt thép

8,781.2

6,163.2

Xăng dầu

9,077.8

5,741.8

Vải

 

5,377.6

Điện tử, máy tính và LK

 

5,167.5

Chất dẻo

2,387.6

3,765.6

Ô tô

 

2,877.8

Nguyên PL dệt, may, giày dép

 

2,628.3

Kim loại thường khác

656.3

2,562.7

Thức ăn gia súc và NPL

 

2,160.3

Hóa chất

 

2,104.9

Sản phẩm hoá chất

 

2,055.4

Sản phẩm chất dẻo

 

1,433.6

Tân dược

 

1,257.4

Phân bón

3,529.5

1,226.3

Sợi dệt

579.9

1,163.8

Gỗ và NPL gỗ

 

1,146.8

Giấy các loại

1,033.9

924.0

Xe máy

 

882.6

Phương tiện vận tải khác và PT

 

820.0

Sản phẩm khác từ dầu mỏ

 

748.1

Sữa và sản phẩm sữa

 

715.9

Dầu mỡ động thực vật

 

705.1

Bông

353.1

663.7

Cao su

299.3

642.2

Lúa mỳ

2,247.7

588.2

Thuốc trừ sâu

 

557.0

 

- Xuất khẩu 6 tháng đầu năm 2011: 43 tỷ USD (tăng 32.6% so với cùng kỳ năm trước)

 

Các mặt hàng xuất khẩu chính 6 tháng đầu năm 2011:


Nhóm mặt hàng

Giá trị USD

Hàng dệt may

6,258,956,507

 

Dầu thô

3,411,329,505

 

Giày dép các loại

3,019,996,198

 

Hàng thuỷ sản

2,605,570,214

 

Điện thoại và linh kiện

2,147,543,843

 

Gạo

1,978,620,986

 

Cà phê

1,898,957,553

 

Gỗ và sản phẩm gỗ

1,784,682,556

 

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

1,691,938,810

 

Máy móc thiết bị, phụ tùng

1,683,595,048

 

 

- Nhập khẩu 6 tháng đầu năm 2011: 49.5 tỷ USD (tăng 27.1% so với cùng kỳ năm trước)

 

Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu 6 tháng đầu năm 2011:


Nhóm mặt hàng

Giá trị USD

Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng

7,086,933,455

 

Xăng dầu các loại

5,404,022,145

 

Vải các loại

3,419,615,435

 

Sắt thép các loại

3,011,861,678

 

Máy tính, linh kiện, sản phẩm điện tử

2,752,096,341

 

Chất dẻo nguyên liệu

2,288,986,772

 

Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giầy

1,486,643,429

 

Kim loại

1,336,581,155

 

Hoá chất

1,297,057,232

 

Thức ăn gia súc và nguyên liệu

1,173,342,513

 


 

8. Các thông tin kinh tế khác


• Tiền tệ: Đồng với USD = 20,890 (2011), 19,500 (2010), 17,750 (2009)


• Điện thoại: 29.591 triệu đường dây (2009)


• Điện thoại di động: 70 triệu (2009)


• Đánh giá chung: hệ thống thông tin viễn thông khá tốt


• Mã vùng : 84-4


• Sân bay: 44

9. FDI:

Tổng số dự án còn hiệu lực (12/2010): 12,213


Tổng số vốn đầu tư đăng ký: 192.9 tỷ USD


Tổng số vốn điều lệ: 63.05 tỷ USD

 

Đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt Nam theo đối tác tính đến tháng 6 năm 2011

 

TT

Quốc gia và Vùng Lãnh thổ

Số dự án

Tổng vốn đầu tư (USD)

Vốn điều lệ (USD)

1

Đài Loan

2,186

23,192,011,801

9,877,044,054

2

Singapore

934

23,113,218,982

6,626,915,855

3

Hàn Quốc

2,810

22,959,518,706

7,998,064,108

4

Nhật Bản

1,552

21,365,097,457

6,097,215,123

5

Malaysia

386

18,788,576,678

4,000,520,854

6

BritishVirginIslands

495

14,804,156,400

4,682,247,700

7

Hoa Kỳ

578

13,240,078,812

3,199,828,056

8

Hồng Kông

636

8,449,504,699

2,984,428,592

9

Cayman Islands

52

7,432,293,351

1,474,405,118

10

Thái Lan

248

5,643,001,917

2,473,600,419

11

Hà Lan

153

5,597,633,552

2,379,133,145

12

Brunei

118

4,778,014,177

984,409,375

13

Canada

110

4,659,254,070

1,011,780,601

14

Trung Quốc

798

3,716,967,739

1,683,675,536

15

Pháp

325

2,987,378,073

1,557,913,305

16

Samoa

85

2,943,948,644

601,954,799

17

Vương quốc Anh

142

2,546,710,501

1,613,110,866

18

Síp

11

2,355,757,500

879,774,225

19

Thụy Sỹ

80

1,972,408,319

1,268,975,657

20

Australia

245

1,248,848,821

516,189,943

 

Các dự án còn hiệu lực tính đến tháng 6/2011 Phân theo ngành:

 

TT

Chuyên ngành

Số dự án

Tổng vốn đầu tư (USD)

Vốn điều lệ (USD)

1

CN chế biến,chế tạo

7,625

98,479,510,465

33,575,829,688

2

KD bất động sản

361

48,198,428,474

11,694,188,870

3

Dvụ lưu trú và ăn uống

308

11,747,838,576

3,209,702,067

4

Xây dựng

755

11,738,889,218

3,725,907,074

5

SX,pp điện,khí,nước,đ.hòa

64

5,136,371,678

1,208,515,738

6

Thông tin và truyền thông

670

4,828,642,558

3,102,443,174

7

Nghệ thuật và giải trí

126

3,621,468,103

1,097,895,628

8

Vận tải kho bãi

307

3,217,962,685

1,005,721,840

9

Nông,lâm nghiệp;thủy sản

485

3,161,277,739

1,520,416,601

10

Khai khoáng

69

2,974,765,137

2,370,113,746

 

Các dự án còn hiệu lực tính đến tháng 6/2011 Phân theo hình thức:

 

TT

Hình thức đầu tư

Số dự án

Tổng vốn đầu tư (USD)

Vốn điều lệ (USD)

1

100% vốn nước ngoài

10,109

124,584,827,709

40,884,171,159

2

Liên doanh

2,378

61,477,030,739

17,758,434,079

3

Hợp đồng hợp tác KD

221

5,048,331,329

4,569,206,804

4

Công ty cổ phần

194

4,817,590,833

1,415,721,798

5

HỢP ĐỒNG BOT,BT,BTO

11

3,598,809,913

903,095,869

6

Công ty mẹ con

1

98,008,000

82,958,000

Tổng cộng

12,914

199,624,598,523

65,613,587,709

 

Các dự án còn hiệu lực tính đến tháng 6/2011 Phân theo địa phương:

 

TT

Địa phương

Số dự án

Tổng vốn đầu tư (USD)

Vốn điều lệ (USD)

1

TP Hồ Chí Minh

3,710

31,114,450,627

10,859,549,488

2

Bà Rịa-Vũng Tàu

267

26,789,379,668

7,430,046,929

3

Hà Nội

2,096

20,715,991,767

8,040,183,785

4

Đồng Nai

1,064

17,113,802,469

7,549,259,418

5

Bình Dương

2,208

14,488,931,470

5,176,079,594

6

Ninh Thuận

27

10,411,132,816

998,678,678

7

Hà Tĩnh

29

8,452,142,000

2,804,677,630

8

Phú Yên

51

8,134,454,438

1,798,818,655

9

Thanh Hóa

46

7,094,500,144

519,373,987

10

Hải Phòng

325

5,380,604,114

1,672,918,638

Trang Chủ | Giới Thiệu | Dịch Vụ | Liên Hệ
Designed by Glofo.