Thứ Hai, 19/08/2019
064.358.3925 (VT)  
Chinese Vietnamese

Hy Lạp

Thứ Tư, 07/03/2012 07:09
PDF. Print. Print.

1. Đặc điểm kinh tế tổng quan:

 

Hi lạp là nước có nền kinh tế tư bản chủ nghĩa, kinh tế nhà nước chiếm khoảng 40% GDP với mức GDP đầu người đạt khoảng 75% so với các nền kinh tế hàng đầu trong khối EU. Du lịch chiếm 15% GDP. Dân nhập cư chiếm 1/5 lực lượng lao động, và phần lớn hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp và các công việc lao động chân tay không có chuyên môn. Hi lạp là nước nhận nhiều viện trợ từ EU, khoảng 3.3% GDP hàng năm. Nền kinh tế Hi lạp tăng trưởng khoảng 4.0%/năm từ năm 2003-2006, một phần nhờ vào việc chi tiêu phát triển cơ sở hạ tầng phục vụ Olympic Athens năm 2004. Nền kinh tế rơi vào khủng hoảng năm 2009 và tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm 2% do ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng tài chính toàn cầu. Những điều kiện thắt chặt tín dụng và việc Athen không thể ngăn chặt được thâm hụt ngân sách đã dẫn đến sự sụt giảm ngân sách nhà nước và tăng chi tiêu chính phủ. Hy Lạp đã không đáp ứng được điều kiện về thâm hụt ngân sách và tăng trưởng của Liên minh Châu Âu là không quá 3% GDP từ năm 2001 – 2006 nhưng cuối cùng đã đạt được vào năm 2007-1008 trước khi tiếp tục vượt mức năm 2009 với mức thâm hụt là 12,7% GDP. Nợ công, lạm phát và thất nghiệp đều cao hơn mức trung bình của khu vực trong khi thu nhập bình quân đầu người đạt mức thấp nhất trong số các quốc gia EU trước năm 2005. Dưới sức ép của EU và các tổ chức quốc tế, chính phủ đã thực thi một chương trình thắt chặt trung hạn bao gồm cắt giảm chi tiêu chính phủ, giảm quy mô khu vực công, ngăn chặn tình trạng trốn thuế, cải cách hệ thống y tế và lương hưu đồng thời tăng sức cạnh tranh thông qua cải cách hệ thống thị trường lao động và sản phẩm. Tuy nhiên đất nước đang phải đối mặt với nhiều thách thức dài hạn do những cải cách vấp phải sự chống đối mạnh mẽ của các liên đoàn lao động và dân chúng.

 

 

1. GDP (ngang giá sức mua): 321,7 tỷ USD (2010)

 

GDP (tỷ giá hối đoái chính thức): 302 tỷ USD

 

Tốc độ độ tăng trưởng GDP: -4,8% (2010)

 

GDP/người: 30.200 USD/người (2010)

 

2. Cơ cấu GDP:

 

Nông nghiệp: 4%

 

Công nghiệp: 17,6%

 

Dịch vụ: 78,5% (2010)

 

gdpgreece

 

3. Lực lượng lao động: 5,05 triệu (2010) phân chia như sau:

 

o Nông nghiệp: 12,4%

 

o Công nghiệp: 22,4%

 

o Dịch vụ : 65,1%

 

Tỉ lệ thất nghiệp: 12 % (2010)

 

5. Kim ngạch XNK:

 

Xuất khẩu: 21,14 tỷ USD (2010)

 

Mặt hàng xk chính: Thực phẩm,đồ uống, sản phẩm chế biến, hoấ chất, sản phẩm hoá dầu, dệt may

 

Bạn hàng chính: Đức 1111%, Ý 11,05%, Bulgaria 6,74%, Đảo Síp 7,28%, Mỹ 4,95%, Anh 4,4%, Thổ Nhĩ Kỳ 4,23% (2009)

 

Nhập khẩu: 44,9 tỷ USD (2010)

 

Mặt hàng nk chính: máy móc, nhiên liệu, hoá chất, phương tiện vận tải

 

Bạn hàng chính: Đức 13,73%, Ý 12,71%, Trung Quốc 7,08%, Pháp 6,1%, Hà Lan 6,02%, Hàn Quốc 5,68%, Bỉ 4,34%, Tây Ban Nha 4,08% (2009)

 

6. Thông tin về viễn thông, giao thông, hệ thống ngân hàng, thuế khoá

 

- Điện thoại: 5,975 triệu đường dây

 

- Điện thoại di động: 13,799 triệu

 

- Đánh giá chung: hệ thống thông tin viễn thông phát triển tương đối, dịch vụ viễn thông phủ sóng trên toàn tỉnh thành

 

- Mã số quốc gia: 30

 

- Hệ thống cáp ngầm dưới biển: 8

 

- Hệ thống vệ tinh: 2

 

- Sân bay: 81 (2009)

Trang Chủ | Giới Thiệu | Dịch Vụ | Liên Hệ
Designed by Glofo.